SCESS-T 720-720/1446/A

Sản phẩm lưu trữ năng lượng lưới điện siêu nhỏ

Sản phẩm lưu trữ năng lượng lưới điện siêu nhỏ

SCESS-T 720-720/1446/A

ƯU ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM

  • Làm mát bằng không khí hiệu quả cao + khả năng tương thích môi trường rộng rãi

    Sử dụng giải pháp làm mát bằng gió cưỡng bức, hỗ trợ hoạt động ở dải nhiệt độ rộng từ -25°C đến +55°C.

  • Được trang bị tiêu chuẩn bảo vệ IP54, phù hợp với các điều kiện ngoài trời phức tạp.

  • Hệ thống quản lý năng lượng thông minh (EMS) kết hợp vận hành và bảo trì lưới điện.

    Được trang bị hệ thống quản lý năng lượng AI (EMS) để nâng cao hiệu quả hoạt động của thiết bị.

  • Tương thích với nhiều giao diện truyền thông bao gồm LAN/CAN/RS485, cho phép giám sát từ xa trạng thái hoạt động.

  • Bảo vệ an ninh cao toàn diện

    Cấu trúc thùng chứa tiêu chuẩn + khoang chứa độc lập, được trang bị đầy đủ các loại pin.

  • Thu thập dữ liệu nhiệt độ + Cảnh báo sớm dự đoán bằng AI

THÔNG SỐ SẢN PHẨM

Thông số sản phẩm
Mô hình thiết bị SCESS-T 250-250/1028/A SCESS-T 400-400/1446/A SCESS-T 720-720/1446/A
Thông số phía AC (Kết nối lưới điện)
Công suất biểu kiến 275kVA 440kVA 810kVA
Công suất định mức 250kW 400kW 720kW
Dòng điện định mức 360A 577.3A 1039.26A
Điện áp định mức 400Vac
Dải điện áp 400Vac±15%
Dải tần số 50/60Hz
Hệ số công suất 0,99
THDi ≤3%
Hệ thống AC Hệ thống ba pha năm dây
Thông số phía AC (ngoài lưới)
Công suất định mức 250kW 400kW 720kW
Dòng điện định mức 380A 608A 1094A
Điện áp định mức 380Vac
Tần số định mức 50/60Hz
THDu ≤5%
Khả năng quá tải 110% (10 phút), 120% (1 phút)
Thông số phía DC (PV, Pin)
Số lượng MPPT PV 16 kênh 28 kênh 48 kênh
Công suất PV định mức 240~300kW 200~500kW
Công suất PV tối đa được hỗ trợ 1,1 đến 1,4 lần
Điện áp hở mạch PV 700V
Dải điện áp PV 300V~670V
Dung lượng pin định mức 1028,915 kWh 1446,912 kWh
Phạm vi điện áp pin 742,2V~908,8V 696V~852V
Dòng điện sạc tối đa 337A 575A 1034A
Dòng xả tối đa 337A 575A
Số lượng cụm pin tối đa 4 Cụm 6 Cụm
Giám sát và điều khiển hệ thống quản lý tòa nhà (BMS) ba cấp độ Hãy trang bị cho mình
Đặc điểm cơ bản
Giao diện máy phát điện diesel Hãy trang bị cho mình Hãy trang bị cho mình /
Chuyển đổi liền mạch ≤10ms ≤10ms /
Chuyển đổi kết nối lưới điện/ngoài lưới điện Hãy trang bị cho mình
Phương pháp làm mát Làm mát bằng không khí cưỡng bức
Giao diện truyền thông LAN/CAN/RS485
Xếp hạng IP IP54
Phạm vi nhiệt độ môi trường hoạt động -25℃~+55℃
Độ ẩm tương đối Độ ẩm tương đối ≤95%, không ngưng tụ
Độ cao 3000m
Mức độ tiếng ồn ≤70dB
HMI Màn hình cảm ứng
Kích thước (mm) 6058*2438*2896

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

  • SCESS-T 780-780/1567/L

    SCESS-T 780-780/1567/L

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

BẠN CÓ THỂ LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI T�

CUỘC ĐIỀU TRA