Sử dụng giải pháp làm mát bằng chất lỏng với độ chính xác kiểm soát nhiệt độ vượt trội.
Có thể hỗ trợ hoạt động ổn định của các tải công suất cực cao từ 250kW đến 780kW.
Được trang bị hệ thống quản lý năng lượng AI (EMS) để nâng cao hiệu quả hoạt động của thiết bị.
Tương thích với nhiều giao diện truyền thông bao gồm LAN/CAN/RS485, cho phép giám sát từ xa trạng thái hoạt động theo thời gian thực.
Điện áp đầu vào quang điện nằm trong khoảng từ 200V đến 1100V (hỗ trợ 1-20 kênh MPPT)
Hệ thống pin dung lượng lớn + nguồn điện công suất cao, phù hợp với nhiều tình huống khác nhau.
| Thông số sản phẩm | |||
| Mô hình thiết bị | SCESS-T 250-250/1044/L | SCESS-T 400-400/1567/L | SCESS-T 780-780/1567/L |
| Thông số phía AC (Kết nối lưới điện) | |||
| Công suất biểu kiến | 275kVA | 440kVA | 810kVA |
| Công suất định mức | 250kW | 400kW | 780kW |
| Dòng điện định mức | 360A | 577A | 1125A |
| Điện áp định mức | 400Vac | ||
| Dải điện áp | 400Vac±15% | ||
| Dải tần số | 50/60Hz | ||
| Hệ số công suất | 0,99 | ||
| THDi | ≤3% | ||
| Hệ thống AC | Hệ thống ba pha năm dây | ||
| Thông số phía AC (ngoài lưới) | |||
| Công suất định mức | 250kW | 400kW | 780kW |
| Dòng điện định mức | 380A | 530A | 1034A |
| Điện áp định mức | 380Vac | ||
| Tần số định mức | 50/60Hz | ||
| THDu | ≤5% | ||
| Khả năng quá tải | 110% (10 phút), 120% (1 phút) | ||
| Thông số phía DC (PV, Pin) | |||
| Số lượng MPPT PV | 16 kênh | 32 kênh | 48 kênh |
| Công suất PV định mức | 240~300kW | 200~500kW | 200~800kW |
| Công suất PV tối đa được hỗ trợ | 1,1 đến 1,4 lần | ||
| Điện áp hở mạch PV | 700V | 700V | 1100V |
| Dải điện áp PV | 300V~670V | 300V~670V | 200V~1000V |
| Dung lượng pin định mức | 1044,992 kWh | 1567,488 kWh | |
| Phạm vi điện áp pin | 754V~923V | 603,2V~738,4V | |
| Dòng điện sạc tối đa | 415A | 690A | |
| Dòng xả tối đa | 415A | 690A | |
| Số lượng cụm pin tối đa | 5 Cụm | 6 Cụm | |
| Giám sát và điều khiển hệ thống quản lý tòa nhà (BMS) ba cấp độ | Hãy trang bị cho mình | ||
| Đặc điểm cơ bản | |||
| Giao diện máy phát điện diesel | Hãy trang bị cho mình | Hãy trang bị cho mình | / |
| Chuyển đổi liền mạch | ≤10ms | Hãy trang bị cho mình | / |
| Chuyển đổi kết nối lưới điện/ngoài lưới điện | Hãy trang bị cho mình | ||
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng chất lỏng | ||
| Giao diện truyền thông | LAN/CAN/RS485 | ||
| Xếp hạng IP | IP54 | ||
| Phạm vi nhiệt độ môi trường hoạt động | -25℃~+55℃ | ||
| Độ ẩm tương đối | Độ ẩm tương đối ≤95%, không ngưng tụ | ||
| Độ cao | 3000m | ||
| Mức độ tiếng ồn | ≤70dB | ||
| HMI | Màn hình cảm ứng | ||
| Kích thước (mm) | 6058*2438*2896 | ||