TCESS-S 180-130/783/L

Sản phẩm lưu trữ năng lượng công nghiệp và thương mại

Sản phẩm lưu trữ năng lượng công nghiệp và thương mại

TCESS-S 180-130/783/L

ƯU ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM

  • Thiết kế dạng mô-đun tách rời giúp triển khai và mở rộng linh hoạt hơn.

    Áp dụng cấu trúc mô-đun tách rời cho phép triển khai kết hợp theo yêu cầu.

  • Một hệ thống kiểm soát nhiệt độ cho mỗi cụm, một hệ thống phòng cháy chữa cháy cho mỗi cụm, thu thập dữ liệu nhiệt độ cell pin toàn dải + giám sát bằng AI và cảnh báo sớm.

  • Bảo vệ toàn diện + Khả năng tương thích với nhiều môi trường

    Đạt chuẩn bảo vệ IP54, hỗ trợ phạm vi nhiệt độ rộng từ -30°C đến +55°C.

  • Được trang bị nhiều lớp bảo vệ bao gồm bảo vệ quá áp, thiếu áp, quá dòng và quá nhiệt.

  • Hợp tác chuyên biệt cho lưới điện siêu nhỏ

    Hỗ trợ khởi động AC/DC, với thời gian chuyển đổi giữa kết nối lưới và không kết nối lưới ≤ 10ms

  • THDi thấp tới 0,99%, mang lại nguồn điện đầu ra chất lượng cao và ổn định.

THÔNG SỐ SẢN PHẨM

Thông số sản phẩm tủ đựng pin
Mô hình thiết bị TCESS-S 60-130/261/L TCESS-S 120-130/522/L TCESS-S 180-130/783/L
Thông số phía AC (Kết nối lưới điện)
Công suất biểu kiến 143kVA
Công suất định mức 130kW
Điện áp định mức 400Vac
Dải điện áp 400Vac±15%
Dòng điện định mức 188A
Dải tần số 50/60Hz±5Hz
Hệ số công suất (PF) 0,99
THDi ≤3%
Hệ thống AC Hệ thống ba pha năm dây
Thông số phía AC (ngoài lưới điện)
Công suất định mức 130kW
Điện áp định mức 380Vac
Dòng điện định mức 197A
Tần số định mức 50/60Hz
THDu ≤5%
Khả năng quá tải 110% (10 phút), 120% (1 phút)
Thông số phía DC (Pin, PV)
Điện áp hở mạch (Voc) của tấm pin mặt trời 700V
Dải điện áp PV 300V~670V
Công suất PV định mức 240~300kW 200~500kW
Công suất PV tối đa được hỗ trợ 1,1~1,4 lần
Số lượng MPPT PV 16 kênh
Dung lượng pin định mức 261,245 kWh 522,496 kWh 783,744 kWh
Phạm vi điện áp pin 754V ~ 923V
Màn hình và điều khiển ba cấp độ của hệ thống quản lý tòa nhà (BMS). được trang bị
Dòng điện sạc tối đa 188A
Dòng xả tối đa 188A
Số lượng cụm pin tối đa 1 Cụm pin Cụm 2 pin Cụm 3 pin
Đặc điểm cơ bản
Giao diện máy phát điện diesel được trang bị
Chuyển mạch kết nối lưới điện / chuyển mạch độc lập được trang bị
Chuyển đổi liền mạch ≤10ms
Phương pháp làm mát Làm mát bằng chất lỏng cưỡng bức
Giao diện truyền thông LAN/CAN/RS485
Xếp hạng IP IP54

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

  • ICESS-T 0-30/40/A

    ICESS-T 0-30/40/A

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

BẠN CÓ THỂ LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI T�

CUỘC ĐIỀU TRA